phúc đức

Học thuật
Thân thiện
phúc đức

Ông bà để lại phúc đức cho con cháu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều may mắn, tốt lành do đời trước ăn ở hiền lành, tích đức để lại cho đời sau: "phúc đức" thường được hiểu kết quả tốt đẹp, sự may mắn con cháu được hưởng nhờ công đức, việc thiện của tổ tiên, ông bà, cha mẹ.
  2. Tính từ:

    • Hiền lành, hay làm điều tốt, điều thiện cho người khác: Dùng để chỉ tính cách, phẩm hạnh của một người.
    • May mắn, tốt lành đến mức đáng quý: Dùng để chỉ một tình huống, hoàn cảnh rất đáng quý, đáng trân trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông bà sống cả đời nhân hậu để lại phúc đức cho con cháu.
    • Nhà này phúc đức lắm, đời nào cũng người tài giỏi, hiển đạt.
  • Tính từ:

    • cụ ấy phúc đức lắm, cả đời giúp đỡ mọi người.
    • Được sống khỏe mạnh, sum vầy bên gia đình như thế này phúc đức lắm rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phúc đức tại mẫu": Một thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh vai trò của người mẹ trong việc tạo dựng phúc đức cho gia đình, con cái. Người mẹ hiền lành, đức độ sẽ mang lại hạnh phúc, may mắn cho cả nhà.
    • Cụ thường dạy con cháu: "Phúc đức tại mẫu, các con phải biết kính trọng hiếu thảo với mẹ."
Biến thể từ liên quan
  • Phúc (dt): Điều tốt lành, may mắn, hạnh phúc.
    • Hưởng phúc của ông bà.
  • Đức (dt): Đạo đức, điều thiện, việc tốt một người tích lũy được.
    • Tích đức cho đời sau.
  • Phúc hậu (tt): Hiền hậu, nhân từ (thường dùng để tả diện mạo, thần thái).
    • Gương mặt phúc hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Phước đức, phước lành, âm đức.
  • Tính từ (nghĩa hiền lành): Hiền lành, nhân hậu, đức độ, từ tâm.
  • Tính từ (nghĩa may mắn): May mắn, phước lành, phúc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn ở đức, mặc sức ăn": Nhấn mạnh nếu sống đức độ thì sẽ được hưởng phúc.
  • "Đức năng thắng số": Đức hạnh, việc thiện có thể cải biến được vận mệnh.
  • " phúc đẻ con biết lội, tội đẻ con biết trèo": Thành ngữ vui, ý nói nhờ có phúc đức nên mọi việc với con cái đều thuận lợi, suôn sẻ.
phúc đức

Ông bà để lại phúc đức cho con cháu.

  1. I. dt. Điều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau: để lại phúc đức cho con cháu nhờ có phúc đức tổ tiên để lại. II. tt. 1. Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác: con người phúc đức một lão phúc đức ăn ở phúc đức. 2. May mắn, tốt lành rất lớn: được như bây giờ phúc đức lắm rồi cháu ạ.